
PISEN WALL Helios inverter 6KW Smart
BIẾN TẦN LƯU TRỮ NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI PISEN WALL SMART (ON/OFF GRID HYBRID SOLAR INVERTER)
BIẾN TẦN CAO CẤP CHO DOANH NGHIỆP
POWER Helios – PH1100 PRO Series
Công suất: 3.6~6KW | Pha: 1 pha | Chuẩn bảo vệ: IP66 | Kết nối: WiFi | Tích hợp giao tiếp BMS
Đây là bộ nghịch lưu lưu trữ năng lượng mặt trời thông minh và linh hoạt, hỗ trợ phạm vi điện áp MPPT rộng, mang đến hiệu suất tối ưu cho hệ thống năng lượng mặt trời.
Sản phẩm kết hợp hoàn hảo giữa chế độ hòa lưới (On-grid) và độc lập (Off-grid), có thể cung cấp điện cho mọi thiết bị trong Nhà máy, gia đình hoặc văn phòng, cũng như ứng dụng trong các hệ thống lưu trữ năng lượng hoặc trạm điện.
Đặc điểm nổi bật
- Nhiều chế độ hoạt động: hòa lưới, độc lập, và chế độ dự phòng có pin
- Chống bụi và chống nước IP66, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt
- Phạm vi điện áp MPPT rộng: 120–500V
- Màn hình LCD hiện đại, giao diện cài đặt thông minh
- Công nghệ AC Coupling : Cho phép hệ thống tương thích và làm việc với nguồn điện AC từ các nguồn khác ( VD: Hệ thống PV On-grid )
- Hỗ trợ kiểm soát công suất xuất lưới qua cảm biến dòng (CT sensor)
- Hỗ trợ đa dạng giao tiếp: USB, RS485, GPRS và WiFi
- Tích hợp nhiều tính năng bảo vệ: quá áp, quá dòng, quá nhiệt, quá tần số, ngắn mạch AC
- Quản lý pin thông minh thông qua hệ thống BMS (Battery Management System)
- Thiết kế không quạt làm mát, vận hành êm ái, độ bền cao
- Giám sát WiFi thời gian thực, giúp người dùng theo dõi dễ dàng ở bất cứ đâu
Chứng nhận: CE | IEC | UKCA | ISO
Chính sách bảo hành & Bảo hiểm
- Bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm: 50 tỷ VNĐ
- Bảo hành: 7 năm
- Bảo hành mở rộng 10 năm khi sử dụng cùng Pin lưu trữ PISEN Wall Smart
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Biến tần thông minh PISEN WALL POWER Helios PH1100 PRO (3.6~6kW)
| MẪU SẢN PHẨM | PH11-3648 PRO | PH11-4048 PRO | PH11-4648 PRO | PH11-5048 PRO | PH11-6048 PRO |
| Công suất định mức | 3600W | 4000W | 4600W | 5000W | 6000W |
| Điện áp hệ thống pin danh định | 48VDC | 48VDC | 48VDC | 48VDC | 48VDC |
NGÕ VÀO PIN MẶT TRỜI (PV INPUT/DC)
| Công suất DC tối đa khuyến nghị |
4700W |
5200W | 6000W | 6500W |
7800W |
| Điện áp DC hoạt động danh định |
360V |
360V | 360V | 360V |
360V |
| Điện áp DC tối đa |
500V |
500V | 500V | 500V |
500V |
| Dải điện áp MPPT |
120–500V |
120–500V | 120–500V | 120–500V |
120–500V |
| Dòng vào tối đa |
15A |
15A | 15A | 15A |
15A |
| Số bộ dò MPPT |
2 |
2 | 2 | 2 |
2 |
| Số chuỗi PV /MPPT |
1 |
1 | 1 | 1 |
1 |
ĐẦU VÀO NGUỒN XOAY CHIỀU (AC INPUT)
| Công suất đầu vào định mức (AC) |
3600W |
4000W | 4600W | 5000W |
6000W |
| Điện áp / tần số đầu vào và đầu ra danh định |
220/230/240V ±10~280V |
||||
| Phạm vi tần số lưới |
50/60Hz (tự động) ±5Hz |
||||
| Dòng vào / ra định mức |
15.6A |
17.5A | 20.1A | 21.7A |
26A |
| Dòng cực đại vào / ra |
16A |
18.1A | 20.8A | 22.7A |
27.2A |
| Dòng khởi tạo ban đầu (Inrush current) |
57.5A / 2µs |
||||
| Hệ số biến dạng sóng hài tổng (THD) |
<3% |
||||
| Hệ số công suất (tại công suất định mức) |
0.8 trễ đến 0.8 sớm |
||||
| Pha điện áp lưới |
1 pha |
CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG PIN (BATTERY MODE OUTPUT / AC)
| Công suất đầu ra định mức | 3600W | 4000W | 4600W | 5000W | 6000W |
| Phạm vi điện áp đầu ra danh định / độ chính xác | 230V ±1% | ||||
| Tần số đầu ra danh định / độ chính xác | 50/60Hz (tự động) ±0.2% | ||||
| Dòng đầu ra định mức | 15.6A | 17.5A | 20.1A | 21.7A | 26A |
| Dạng sóng đầu ra | Sóng sin chuẩn (Pure sine wave) | ||||
| Công suất đỉnh (10 giây) | 5400W | 6000W | 6900W | 7500W | 9000W |
| Độ méo sóng hài tổng (THD tại tải tuyến tính) | <3% |
PIN & BỘ SẠC (BATTERY & CHARGER)
| Loại pin tương thích | Pin axit-chì / Pin Lithium | ||||
| Điện áp pin | 48V | ||||
| Phạm vi điện áp pin | 40–60V | ||||
| Thuật toán sạc | Sạc thích ứng 3 giai đoạn với tự bảo trì (3-stage adaptive) | ||||
| Bảo vệ | Quá dòng / Quá nhiệt | ||||
| Công suất sạc tối đa từ PV | 3600W | 4000W | 4600W | 5000W | 6000W |
| Dòng sạc tối đa từ PV | 75A | 85A | 95A | 100A | 125A |
HIỆU SUẤT (EFFICIENCY)
| Hiệu suất cực đại | 97.1% |
| Hiệu suất Châu Âu (Euro Efficiency) | 96.5% |
| Hiệu suất MPPT | 99.8% |
THIẾT BỊ BẢO VỆ (PROTECTION DEVICES)
- Đánh giá bảo vệ DC riêng cho từng MPPT
- Giám sát nối đất PV
- Bảo vệ quá áp đầu ra
- Bảo vệ chống quá dòng, quá nhiệt
- Bảo vệ rò điện giữa các cực của mảng pin
THÔNG SỐ CHUNG (GENERAL)
| Kích thước máy (Rộng × Cao × Dày) | 420 × 480 × 215 mm |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Cao × Dày) | 610 × 375 × 595 mm |
| Trọng lượng tịnh (N.W) | 25 kg |
| Trọng lượng toàn bộ (G.W) | 27 kg |
| Đầu nối DC | H4 / MC4 |
| Đầu nối AC | Terminal Block |
| Màn hình hiển thị | LCD + LED |
| Giao tiếp truyền thông | Wi-Fi / USB / GPRS / RS485 |
| Cấp độ bảo vệ bụi/nước | IP66 |
| Độ ẩm hoạt động | 0–95% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến +60°C (giảm công suất khi >45°C) |
| Phương pháp làm mát | Tự nhiên (không quạt) |
| Độ cao hoạt động tối đa | ≤3000 m |
CHỨNG NHẬN & TIÊU CHUẨN (CERTIFICATION & STANDARDS)
- CE-EMC/LVD (EN61000-6-3:2007, EN61000-6-1:2017)
- EN IEC62109-1:2010, EN IEC62109-2:2011
- CE-LVD (EN62477-1:2022), IEC60529, EN50549-1:2019
- EN61000-3-12:2011, EN61000-3-11:2000
- PSE: 2018, JET: 2020
- NTS GZT-321-2021 (Type A)
- Q89: G699
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
















